Trường của chúng ta

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mr Lê Xuân Long)
  • (lxlong76@gmail.com)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Để trở thành 1 học sinh giỏi toàn diện?
    Siêng năng, Chăm học
    Vâng lời thầy cô-Cha mẹ
    Luôn nổ lực hết mình
    Cả ý kiến 1, 2 và 3
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chu_de_den.flv 20171014_164218.jpg Tinh_Ta_Bien_Bac_Dong_Xanh__Anh_Tho_Trong_Tan__Nhac_Tru_Tinh.flv Li_keo_chai.flv Kids_vocabulary__Body__parts_of_body__Learn_English_for_kids__English_educational_video.flv Body_Parts_Lets_Practice_Kids_English.flv Jobs_Song__What_Do_You_Want_To_Be.flv Jobs_Song_for_Kids__What_Do_You_Do__Occupations__Kindergarten_Preschool_ESL__Fun_Kids_English.flv Whats_The_Time__kids_song.flv Wake_Up_Daily_Routines_Song_for_Kids.flv Seasons_Song_Video.flv Seven_Days__Days_of_the_Week_Song__Word_Power__PINKFONG_Songs_for_Children.flv School_Subjects_Song__Whats_Your_Favorite_Subject.flv Months_of_the_Year_Song__Song_for_Kids__The_Singing_Walrus.flv Months_of_the_Year_Song__12_Months_of_the_Year__Kids_Songs_by_The_Learning_Station.flv School_Subjects_Song__Whats_Your_Favorite_Subject.flv Kids_vocabulary__School_Subjects__favorite_subject__English_educational_video.flv Hows_The_Weather__Super_Simple_Songs.flv English_for_Kids_ESL_Kids_Lessons__Telling_the_Timeflv.flv English_for_kids_School_subjects.flv

    mình chia tay nhé

    Chào mừng quý vị đến với website của TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tuan 19

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Mỹ Hạnh
    Ngày gửi: 16h:29' 07-01-2018
    Dung lượng: 142.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 19 Tiết: 53-54
    Ngày dạy:

    1-.MỤC TIÊU:
    1.1 Kiến thức: HS ôn lại các kiến thức đã học được vận dụng trong bài kiểm tra , hiểu được các điểm sai trong bài làm của mình .
    1.2 Kĩ năng: Học sinh được ôn tập lại các kĩ năng thực hiện phép tính,dấu hiệu chia hết.
    1.3 Thái độ: Rèn khả năng đánh giá kết quả.
    2-.NỘI DUNG HỌC TẬP
    Sửa bài kiểm tra
    3-.CHUẨN BỊ:
    3.1 Giáo viên : Bài kiểm tra đã chấm , đề kiểm tra
    3.2 Học sinh : Đề kiểm tra
    4- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
    4.1. Ổn định tổ chức:
    GV: Kiểm tra sĩ số lớp
    HS: Báo cáo sĩ số lớp
    4.2. Kiểm tra miệng: không
    4.3. Tiến trình bài học:
    *ĐỀ KIỂM TRA
    I/ LÍ THUYẾT: (2 điểm)
    Câu 1: (1 điểm) Nêu qui tắc cộng hai số nguyên âm?
    Áp dụng: Tính 
    Câu 2: (1 điểm) Đoạn thẳng AB là gì?
    Áp dụng: Trên hình có mấy đoạn thẳng? Kể tên những đoạn thẳng đó?





    II/ BÀI TẬP: (8 điểm)
    Bài 1: (1,5điểm) Thực hiện phép tính
    
    Bài 2: (1 điểm) Trong các số sau đây: 2010; 2011; 2012; 2013; 2014; 2015, số nào:
    a) Chia hết cho 2
    b) Chia hết cho 3
    c) Chia hết cho 5
    d) Chia hết cho 2; 3 và 5.
    Bài 3: (1 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
    
    Bài 4: (1,5 điểm) Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 130 quyển vở, 50 bút chì và 240 tập giấy thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp tổng kết thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phần thưởng có mấy quyển vở, mấy bút chì, mấy tập giấy?
    Bài 5: (2 điểm) Trên tia Ax, vẽ hai đoạn thẳng AM và AB sao cho AM = 4cm; AB = 8cm.
    a) Trong 3 điểm A, M, B, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
    b) So sánh AM và MB?
    c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
    Bài 6: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 
    *HƯỚNG DẪN CHẤM
    Câu/ Bài
    Nội dung
    Thang
    điểm
    
    
    I/ LÍ THUYẾT: (2 điểm)
    
    
    Câu 1
    - Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ - “ trước kết quả.
    - Áp dụng: 
    0.5

    0.5
    
    Câu 2
    - Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B.
    - Trên hình có 3 đoạn thẳng: CD; DE; CE
    0.5

    0.5
    
    
    II/ BÀI TẬP: (8 điểm)
    
    
    




    Bài 1
    
    0.25
    0.25
    
    
    
    0.25
    0.25
    
    
    
    




    0.25


    0.25
    
    

    Bài 2
    a) Số chia hết cho 2: 2010; 2012; 2014.
    b) Số chia hết cho 3: 2010; 2013.
    c) Số chia hết cho 5: 2010; 2015.
    d) Số chia hết cho 2; 3 và 5: 2010
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    
    


    Bài 3
     
    
    0.25

    0.25
    
    
     
    
    

    0.25

    0.25
    
    Bài 4
    + Gọi a là số phần thưởng được chia.
    Khi đó a ƯC (130, 50, 240) và a là nhiều nhất.
     a = ƯCLN (130, 50, 240)
    
    ƯCLN(130, 50, 240)=2.5=10
    + Vậy a = 10
    + Khi đó số vở là: 130 : 10 = 13 (quyển)
    số bút là: 50 : 10 = 5 (bút)
    số tập giấy là: 240: 10 = 24 (tập)
    0,25

    0,25
     
    Gửi ý kiến