Trường của chúng ta

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mr Lê Xuân Long)
  • (lxlong76@gmail.com)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Để trở thành 1 học sinh giỏi toàn diện?
    Siêng năng, Chăm học
    Vâng lời thầy cô-Cha mẹ
    Luôn nổ lực hết mình
    Cả ý kiến 1, 2 và 3
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chu_de_den.flv Sh12_b41_dien_the_sinh_thai.flv Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv 20171014_164218.jpg Tinh_Ta_Bien_Bac_Dong_Xanh__Anh_Tho_Trong_Tan__Nhac_Tru_Tinh.flv Li_keo_chai.flv Kids_vocabulary__Body__parts_of_body__Learn_English_for_kids__English_educational_video.flv Body_Parts_Lets_Practice_Kids_English.flv Jobs_Song__What_Do_You_Want_To_Be.flv Jobs_Song_for_Kids__What_Do_You_Do__Occupations__Kindergarten_Preschool_ESL__Fun_Kids_English.flv Whats_The_Time__kids_song.flv Wake_Up_Daily_Routines_Song_for_Kids.flv Seasons_Song_Video.flv Seven_Days__Days_of_the_Week_Song__Word_Power__PINKFONG_Songs_for_Children.flv School_Subjects_Song__Whats_Your_Favorite_Subject.flv Months_of_the_Year_Song__Song_for_Kids__The_Singing_Walrus.flv Months_of_the_Year_Song__12_Months_of_the_Year__Kids_Songs_by_The_Learning_Station.flv School_Subjects_Song__Whats_Your_Favorite_Subject.flv Kids_vocabulary__School_Subjects__favorite_subject__English_educational_video.flv Hows_The_Weather__Super_Simple_Songs.flv

    mình chia tay nhé

    Chào mừng quý vị đến với website của TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương IV. §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thân Thị Thanh
    Ngày gửi: 10h:02' 10-04-2014
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 197
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO VIỆN : LÊ MỸ HẠNH
    TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ
    ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
    ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
    KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    - Nếu x1, x2 là hai nghiệm của PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì:
    HỆ THỨC VI-ÉT:
    * Định lí VI-ÉT:
    *T.Quát 1: - Nếu PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có: a + b + c = 0 thì PT có một nghiệm x1 = 1 , còn nghiệm kia là
    *T.Quát 2: - Nếu PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có: a - b + c = 0 thì PT có một nghiệm x1 = -1 , còn nghiệm kia là
    2. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng:
    - Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của PT: x2 – Sx + P = 0.
    Điều kiện để có hai số đó là S2 – 4P ≥ 0
    Hãy điền vào các chỗ trống (…) để được các khẳng
    định đúng.
    .........
    .........
    .....
    .........
    .....
    .........
    .........
    .........
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    TIẾT 58
    LUYỆN TẬP
    Bài 1 (Bài tập 29) :
    Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm (nếu có) của mỗi phương trình sau:
    a) 4x2 + 2x -5 = 0
    c) 5x2+ x + 2 = 0
    4x2+2x – 5 = 0 (a = 4, b’ = 1, c = -5)
    Δ’ = b’2- ac = 12- 4.(-5) = 21 >0
    Lời giải
    ĐL Vi-et: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
    ax2 + bx + c= 0 (a ≠ 0) thì
    TÓM TẮT KIẾN THỨC:
    c) 5x2+ x + 2 = 0
    ( a = 5, b = 1, c = 2 )
    Δ = b2- 4ac = 12- 4.5.2 = - 39 < 0

    Áp dụng định lí Vi-et :
    Không có tổng và tích hai nghiệm
    Tiết 58: LUYỆN TẬP


    Khi tính tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai không chứa tham số ta thực hiện theo các bước sau:
    Bước 1: Kiểm tra phương trình có nghiệm hay không
     Ta tính:  (hoặc ’)








     Đặc biệt nếu a và c trái dấu thì phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt.
    Nếu phương trình không có nghiệm thì không có tổng x1+ x2 và tích x1x2 .
    Hướng dẫn
    Bài 2 (Bài tập 30) :
    Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m:
    a) x2- 2x + m = 0 (a = 1, b’ = -1, c = m )
    Δ’ = b’2- ac = (-1)2- 1.m= 1 - m
    Lời giải
    ĐL Vi-et: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
    ax2 + bx + c= 0 (a ≠ 0) thì
    TÓM TẮT KIẾN THỨC:
    Theo định lí Vi-et ta có:
    Phương trình có nghiệm
    a) x2 - 2x + m = 0; b) x2 + 2(m-1)x + m2 = 0.
    Δ’ = (m -1)2 – 1.m2 = - 2m +1
    Phương trình có nghiệm
     Δ’  0
     - 2m + 1  0
    Theo định lí Vi-et ta có:
    Tiết 58: LUYỆN TẬP
    1. Hệ thức Vi-ét :
     Δ’  0
     1 - m  0
    -
    ĐL Vi-et: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
    ax2 + bx + c= 0 (a ≠ 0) thì
    TÓM TẮT KIẾN THỨC:
    Tiết 58: LUYỆN TẬP
    1. Hệ thức Vi-ét :
    Bài 3 : Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm các nghiệm của phương trình :
    x2 – 7x + 12 = 0
    Hướng dẫn :
    Δ = (-7)2 – 4.12= 49 – 48 = 1>0
    Theo định lý Vi-ét có :
    x1 + x2 = 7 và x1.x2 = 12
    Suy ra : x1 = 3; x2 =4
    hoặc x1 = 4; x2 = 3


    TỔNG QUÁT
    - Nếu phương trình ax2+ bx + c= 0 (a ≠ 0 ) có a + b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là x1=1, còn nghiệm kia là
    Bài 4 : Tính nhẩm nghiệm của các phương trình :
    a) 8x2-15x +7 = 0; b) 8x2 + 15x + 7 = 0
    Lời giải
    b)8x2 +15x + 7=0 có a=8, b= 15,c = 7
    a) 8x2-15x +7 =0 có a=8, b=-15, c=7
    => a - b+ c = 8 – 15 + 7 =0
    => a + b+ c = 8+(-15)+7= 0
    Vậy nghiệm của phương trình là:
    Vậy nghiệm của phương trình là
    - Nếu phương trình ax2+ bx + c = 0 (a ≠ 0 ) có a – b +c = 0 thì phương trình có một nghiệm là x1= -1,còn nghiệm kia là
    TÓM TẮT KIẾN THỨC:
    Tiết 58: LUYỆN TẬP
    1. Hệ thức Vi-ét :
    Bài 5 :
    Tìm hai số u và v, biết:
    u - v = 5 và u.v = 24
    Lời giải
    Đặt t = -v, ta có u+ t = 5 và u.t= -24 nên u và t là hai nghiệm của phương trình: x2 - 5x – 24 = 0
    Vậy: u = 8, t = -3 =>u = 8; v = 3
    hoặc u = -3, v = 8 =>u = -3; v = -8
    2. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
    Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình
    x2 – Sx + P = 0
    Điều kiện để có hai số đó là
    S2 -4P ≥0
    TÓM TẮT KIẾN THỨC:
    Tiết 58: LUYỆN TẬP
    HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    ĐỊNH LÍ VI-ÉT
    X1 + X2 = -b/a
    X1.X2 =c/a
    NHẨM NGHIỆM PT
    a + b + c = 0
    X1 = 1, X2 = c/a
    a - b + c = 0
    X1 = -1, X2 = -c/a
    X1 + X2 =-b/a, X1.X2 = c/a
    X1, X2
    TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG
    VÀ TÍCH
    LẬP PT KHI BIẾT HAI NGHIỆM CỦA NÓ
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Xem lại các phần lý thuyết đã vận dụng vào các bài tập.
    - Xem lại các bài tập đã giải
    - Hoàn chỉnh các bài tập còn lại trong phần luyện tập
    HƯỚNG DẪN BÀI 33/SGK
    Chúc các em tiến bộ hơn trong học tập !
    Tiết 58: LUYỆN TẬP
    TÓM TẮT KIẾN THỨC:
    1. Hệ thức Vi-ét :
    - Nếu phương trình ax2+ bx + c= 0 (a ≠ 0 ) có a + b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là x1=1, còn nghiệm kia là
    - Nếu phương trình ax2+ bx + c = 0 (a ≠ 0 ) có a – b +c = 0 thì phương trình có một nghiệm là x1= -1,còn nghiệm kia là
    Bài 4 : Tính nhẩm nghiệm của các phương trình :
    a) 8x2-15x +7 = 0; b) 8x2 + 15x + 7 = 0
    TỔNG QUÁT :
    TỔNG QUÁT 1 :
    TỔNG QUÁT 2:
     
    Gửi ý kiến