Trường của chúng ta

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mr Lê Xuân Long)
  • (lxlong76@gmail.com)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Để trở thành 1 học sinh giỏi toàn diện?
    Siêng năng, Chăm học
    Vâng lời thầy cô-Cha mẹ
    Luôn nổ lực hết mình
    Cả ý kiến 1, 2 và 3
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chu_de_den.flv 20171014_164218.jpg Tinh_Ta_Bien_Bac_Dong_Xanh__Anh_Tho_Trong_Tan__Nhac_Tru_Tinh.flv Li_keo_chai.flv Kids_vocabulary__Body__parts_of_body__Learn_English_for_kids__English_educational_video.flv Body_Parts_Lets_Practice_Kids_English.flv Jobs_Song__What_Do_You_Want_To_Be.flv Jobs_Song_for_Kids__What_Do_You_Do__Occupations__Kindergarten_Preschool_ESL__Fun_Kids_English.flv Whats_The_Time__kids_song.flv Wake_Up_Daily_Routines_Song_for_Kids.flv Seasons_Song_Video.flv Seven_Days__Days_of_the_Week_Song__Word_Power__PINKFONG_Songs_for_Children.flv School_Subjects_Song__Whats_Your_Favorite_Subject.flv Months_of_the_Year_Song__Song_for_Kids__The_Singing_Walrus.flv Months_of_the_Year_Song__12_Months_of_the_Year__Kids_Songs_by_The_Learning_Station.flv School_Subjects_Song__Whats_Your_Favorite_Subject.flv Kids_vocabulary__School_Subjects__favorite_subject__English_educational_video.flv Hows_The_Weather__Super_Simple_Songs.flv English_for_Kids_ESL_Kids_Lessons__Telling_the_Timeflv.flv English_for_kids_School_subjects.flv

    mình chia tay nhé

    Chào mừng quý vị đến với website của TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương ôn thi

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Mỹ Hạnh
    Ngày gửi: 22h:22' 26-03-2018
    Dung lượng: 743.0 KB
    Số lượt tải: 447
    Số lượt thích: 1 người (Lê Mỹ Hạnh)
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2016-2017
    ĐẠI SỐ:
    Chương III: THỐNG KÊ
    Các kiến thức nắm chắc:
    1/ Dấu hiệu của đơn vị điều tra.
    2/ Các trị của dấu hiệu .Các trị khác nhau của dấu hiệu
    3/ Dãy giá trị của dấu hiệu.
    4/ Tần số của giá trị (kí hiệu là n).
    5/ Bảng “tần số” (bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu).
    6/ Cách vẽ biểu đồ biểu đồ đoạn thẳng
    7/ Cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu.Ý nghĩa của số trung bình cộng
    8/ Tìm mốt của dấu hiệu.
    Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
    1.Dạng 1: Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
    Phương pháp:
    Bước 1: Dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn.
    Bước 2: Xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn.
    Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
    A= ; B=
    2. Dạng 2: Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
    Phương pháp:
    Bước 1: Nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đòng dạng.
    Bước 2: Xác định hệ số cao nhất, bậc của đa thức đã thu gọn.
    Bài tập áp dụng : Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
    
    
    3.Dạng 3: Tính giá trị biểu thức đại số :
    Phương pháp :
    Bước 1: Thu gọn các biểu thức đại số.
    Bước 2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số.
    Bước 3: Tính giá trị biểu thức số.
    Bài tập áp dụng:
    Bài 1: Tính giá trị biểu thức
    a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại 
    b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
    Bài 2: Cho đa thức P(x) = x4 + 2x2 + 1 và Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
    Tính : P(–1); P(); Q(–2); Q(1);



    4.Dạng 4: Cộng, trừ đa thức nhiều biến
    Phương pháp:
    Bước 1: Viết phép tính cộng, trừ các đa thức.
    Bước 2: Áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc.
    Bước 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)
    Bài tập áp dụng:
    Bài 1: Cho đa thức:
    A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
    Tính A + B; A – B
    Bài 2: Tìm đa thức M,N biết:
    M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
    (3xy – 4y2) - N= x2 – 7xy + 8y2
    5.Dạng 5: Cộng trừ đa thức một biến:
    Phương pháp:
    Bước 1: thu gọn các đơn thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
    Bước 2: viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau.
    Bước 3: thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột.
    Chú ý: A(x) - B(x)=A(x) +[-B(x)]
    Bài tập áp dụng: Cho đa thức A(x) = 3x4 – (3/4)x3 + 2x2 – 3;
    B(x) = 8x4 + (1/5)x3 – 9x + 2/5
    Tính: A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
    6.Dạng 6: Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
    1. Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không
    Phương pháp:
    Bước 1: Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó.
    Bước 2: Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức.
    2. Tìm nghiệm của đa thức một biến
    Phương pháp :
    Bước 1: Cho đa thức bằng 0.
    Bước 2: Giải bài toán tìm x.
    Bước 3: Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của đa thức.
    Chú ý:
    – Nếu A(x).B(x) = 0 => A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
    Bài tập áp dụng :
    Bài 1: Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
    Trong các số sau
     
    Gửi ý kiến