Trường của chúng ta

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mr Lê Xuân Long)
  • (lxlong76@gmail.com)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Để trở thành 1 học sinh giỏi toàn diện?
    Siêng năng, Chăm học
    Vâng lời thầy cô-Cha mẹ
    Luôn nổ lực hết mình
    Cả ý kiến 1, 2 và 3
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chu_de_den.flv Tai_sao_doi_treo_minh_chuc_dau_xuong_khi_dau.flv Tap_tinh_xa_hoi_cua_loai_ong__sinh_hoc_11.flv TAP_TINH_SAN_MOI_CUA_RAN.flv TAP_TINH_CUA_LOAI_KIEN.flv Tap_tinh_mot_so_bo_sat_lon.mp3 Em_Nhu_Chim_Bo_Cau_Trang.flv Chu_tin_khoanhkhackydieuvnflv.flv Video_con_hieu_thao.flv Nhung_tam_guong_vuot_len_so_phan.flv IMG_2789.JPG IMG_2787.JPG IMG_2785.JPG IMG_2781.JPG IMG_2777.JPG 09_Vuong_Trieu_Nha_Tran__Tran_Thanh_Tong_P2.flv THAY_CHU_VAN_AN.flv Vua_quan_an_choi.png Unit7_B4.mp3 Unit7_B2.mp3

    mình chia tay nhé

    Chào mừng quý vị đến với website của TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi tin HKII có ma trận

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Thị Tho
    Ngày gửi: 09h:23' 03-04-2017
    Dung lượng: 104.0 KB
    Số lượt tải: 465
    Số lượt thích: 0 người
    .

    Đề KIểM TRA chất lượng HọC Kì II
    Năm học : 2016-2017
    Môn : Tin học 6

    
    

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA .

    Mức độ
    Nội dung
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
     Làm quen với soạn thảo văn bản đơn giản
    0.5đ
    (1câu)

    
    
    
    
    
    1 câu
    0.5đ
    (5 %)
    
     Soạn thảo văn bản đơn giản.
    0.5đ
    (1câu)
    
    0.5đ
    (1câu)
    
    
    1đ
    (1câu)
    3 câu

    (20 %)
    
     Chỉnh sửa văn bản
    0.5đ
    (1câu)
    1đ
    (1câu)
    
    
    1đ
    (2câu)
    
    4 câu
    2.5đ
    (25 %)
    
     Định dạng văn bản

    0.5đ
    (1 câu)
    
    
    4đ
    (2câu)
    
    
    3 câu
    4.5đ
    (45 %)
    
     Định dạng đoạn văn bản
    
    
    0.5đ
    (1câu)
    
    
    
    1 câu
    0.5 đ
    (5 %)
    
    TỔNG
    4 câu 2đ

    1 câu 1đ

    2 câu 1đ

    2 câu 4đ

    2 câu 1đ

    1 câu 1đ

    12câu 10đ

    
    



















    .

    Đề KIểM TRA chất lượng HọC Kì II
    Năm học : 2012-2013
    Môn : Tin học 6

    
     A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    I. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (2 điểm)
    Câu 1 : Khởi động Word bằng cách nào?
    A) Nháy chuột vào biểu tượng của Word trên màn hình nền.
    B) Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Word trên màn hình nền.
    C) Nháy chuột vào biểu tượng thùng rác (Recycle Bin) trên màn hình nền.
    D) Nháy đúp chuột vào biểu tượng máy tính (My Computer) trên màn hình nền.
    Câu 2: Sử dụng phím Backspace để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?
    A) Ngay trước chữ E B) Ngay trước chữ O
    C) Ngay cuối từ ONE D) Ngay trước chữ N
    Câu 3: Em sử dụng hai nút nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?
    A)  và  B)  và 
    C)  và  D)  và 
    Câu 4: Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng em phải?
    A) Nhấn phím Enter B) Gõ dấu chấm câu
    C) Nhấn phím End D) Nhấn phím Home
    Câu 5: Nút lệnh nào có tác dụng khôi phục trạng thái trước đó (Undo) của văn bản?
    A)  B)  C)  D) 
    Câu 6: Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng đoạn văn:
    A) Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. B) Căn giữa đoạn văn bản
    C) Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản D) Thụt lề dòng đầu tiên
    Câu 7: Để soạn thảo văn bản trên máy tính cần phải có?
    A) Máy tính và phần mềm soạn thảo. B) Chuột và bàn phím.
    C) Chương trình gõ. D) Viết, thước, tập…
    Câu 8: Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… được gọi là
    A) phông chữ B) kiểu chữ C) cỡ chữ D) cả A, B, C

    B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 1: (1 điểm) Nêu các bước để sao chép một đoạn văn bản.
    Câu 2: (1 điểm) Nêu các bước để lưu một văn bản .
    Câu 3: (2 điểm) Nêu tác dụng của các nút lệnh sau:  (Save),  (Copy),  (Cut), (Paste)
    Câu 4: (2 điểm) Nối hai cột A, B để thành câu trả lời đúng
    A
    B
    Học sinh Trả Lời
    
    1. Định dạng kiểu chữ đậm
    a . 
     1-----
    
    2. Định dạng kiểu chữ nghiêng
    b. 
     2 -----
    
    3. Căn thẳng lề trái
    c.. 
     3 -----
    
    
     
    Gửi ý kiến