Trường của chúng ta

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mr Lê Xuân Long)
  • (lxlong76@gmail.com)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Để trở thành 1 học sinh giỏi toàn diện?
    Siêng năng, Chăm học
    Vâng lời thầy cô-Cha mẹ
    Luôn nổ lực hết mình
    Cả ý kiến 1, 2 và 3
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Tai_sao_doi_treo_minh_chuc_dau_xuong_khi_dau.flv Tap_tinh_xa_hoi_cua_loai_ong__sinh_hoc_11.flv TAP_TINH_SAN_MOI_CUA_RAN.flv TAP_TINH_CUA_LOAI_KIEN.flv Tap_tinh_mot_so_bo_sat_lon.mp3 Em_Nhu_Chim_Bo_Cau_Trang.flv Chu_tin_khoanhkhackydieuvnflv.flv Video_con_hieu_thao.flv Nhung_tam_guong_vuot_len_so_phan.flv IMG_2789.JPG IMG_2787.JPG IMG_2785.JPG IMG_2781.JPG IMG_2777.JPG 09_Vuong_Trieu_Nha_Tran__Tran_Thanh_Tong_P2.flv THAY_CHU_VAN_AN.flv Vua_quan_an_choi.png Unit7_B4.mp3 Unit7_B2.mp3 Unit7_B1.mp3

    mình chia tay nhé

    Chào mừng quý vị đến với website của TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 28_Kho phần mềm-Công nghệ tin học > Hướng dẫn >

    Bộ sưu tập 99 phím tắt trong Excel đầy đủ, hữu ích nhất

    Bộ sưu tập 99 phím tắt trong Excel đầy đủ, hữu ích nhất

    Là một trong những ứng dụng bảng tính thông dụng nhất hiện nay, Microsoft Excel có hệ thống phím tắt giúp việc sử dụng dễ dàng và nhanh chóng hơn.
     
    Thứ Tư, ngày 05/08/2015 16:19 GMT +7 bởi Hưng Vũ
     

    Khi sử dụng các ứng dụng văn phòng như Microsoft Word, Excel một cách thường xuyên, chắc hẳn bạn sẽ không thể bỏ qua các phím tắt để giúp cho công việc được thực hiện nhanh chóng hơn. Trong bài viết này van.vn sẽ chia sẻ đến bạn đọc bộ sưu tập 99 phím tắt trong excel đầy đủ nhất.

    1.Phím tắt Excel 2007, phím tắt Excel 2010 giúp điều hướng trong bảng tính

    Các phím Mũi Tên

    Di chuyển lên, xuống, sang trái, hoặc sang phải trong một bảng tính.

    Page Down / Page Up

    Di chuyển xuống cuối bảng tính/ lên đầu của bảng tính

    Alt + Page Down / Alt + Page Up

    Di chuyển màn hình sang phải / trái trong một bảng tính.

    Tab / phím Shift + Tab

    Di chuyển một ô sang phải / sang trái trong một bảng tính.

    Ctrl + phím mũi tên

    Di chuyển đến các ô rìa của khu vực chứa dữ liệu

    Home

    Di chuyển đến ô đầu của một hàng trong một bảng tính.

    Ctrl + Home

    Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.

    Ctrl + End

    Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.

    Ctrl + f

    Hiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm - Find)

    Ctrl + h

    Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế - Replace).

    Shift + F4

    Lặp lại việc tìm kiếm trước đó

    Ctrl + g (hoặc f5 )

    Hiển thị hộp thoại 'Go to'.

    Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải

    Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái/hoặc bên phải của ô đó.

    Alt + mũi tên xuống

    Hiển thị danh sách AutoComplete

    2. Làm việc với dữ liệu được chọn

    Chọn các ô

    Phím Shift + Space (Phím cách)

    Chọn toàn bộ hàng.

    Ctrl + Space (Phím cách)

    Chọn toàn bộ cột.

    Ctrl + phím Shift + * (dấu sao)

    Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động.

    Ctrl + a 

    (hoặc ctrl + phím Shift +phím cách)

    Chọn toàn bộ bảng tính 
    (hoặc các khu vực chứa dữ liệu)

    Ctrl + phím Shift + Page Up

    Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file excel

    Shift + phím mũi tên

    Mở rộng vùng lựa chọn từ một ô đang chọn.

    Ctrl + phím Shift + phím mũi tên

    Mở rộng vùng được chọn đến ô cuối cùng trong một hàng hoặc cột

    Shift + Page Down / phím Shift + Page Up

    Mở rộng vùng được chọn xuống cuối trang màn hình / lên đầu trang màn hình.

    Phím Shift + Home

    Mở rộng vùng đượcc họn về ô đầu tiên của hàng

    Ctrl + Shift + Home

    Mở rộng vùng chọn về ô đầu tiên của bảng tính.

    Ctrl + Shift + End

    Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính (góc dưới bên phải).

    Quản lý trong các vùng lựa chọn

    F8

    Bật tính năng mở rộng vùng lựa chọn (bằng cách sử dụng thêm các phím mũi tên) mà không cần nhấn giữ phím shift.

    Shift + F8

    Thêm một (liền kề hoặc không liền kề) dãy các ô để lựa chọn. Sử dụng các phím mũi tên và Shift + phím mũi tên để thêm vào lựa chọn.

    Enter / phím Shift + Enter

    Di chuyển lựa chọn ô hiện tại xuống / lên trong vùng đang được chọn

    Tab / phím Shift + Tab

    Di chuyển lựa chọn ô hiện tại sang phải / trái trong vùng đang được chọn.

    Esc

    Hủy bỏ vùng đang chọn.

    Chỉnh sửa bên trong ô

    Shift + mũi tên trái  /  Shift +Mũi tên phải

    Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái / bên phải.

    Ctrl + Shift + mũi tên trái / 

    Ctrl + Shift + Mũi tên phải

    Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái / bên phải.

    Shift + Home /  Shift + End

    Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu / đến cuối của ô

    XEM THÊM: 

    3. Các phím tắt trong Excel 2007, excel 2010 để chèn và chỉnh sửa dữ liệu 

    Phím tắt Undo / Redo

    Ctrl + z

    Hoàn tác hành động trước đó (nhiều cấp) - Undo

    Ctrl + y

    Đi tới hành động tiếp đó (nhiều cấp) - Redo

    Làm việc với Clipboard

    Ctrl + c

    Sao chép nội dung của ô được chọn.

    Ctrl + x

    Cắt nội dung của ô được chọn.

    Ctrl + v

    Dán nội dung từ clipboard vào ô được chọn.

    Ctrl + Alt + v

    Nếu dữ liệu tồn tại trong clipboard: Hiển thị hộp thoại Paste Special.

    Các phím tắt chỉnh sửa ô bên trong

    F2

    Chỉnh sửa ô đang chọn với con trỏ chuột đặt ở cuối dòng.

    Alt + Enter

    Xuống một dòng mới trong cùng một ô.

    Enter

    Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển xuống ô phía dưới

    Shift + Enter

    Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển lên ô phía trên

    Tab / 

    Shift + Tab

    Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển đến ô bên phải / hoặc bên trái

    Esc

    Hủy bỏ việc sửa trong một ô.

    Backspace

    Xóa ký tự bên trái của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.

    Delete

    Xóa ký tự bên phải của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.

    Ctrl + Delete

    Xóa văn bản đến cuối dòng.

    Ctrl + ; (dấu chấm phẩy)

    Chèn ngày hiện tại vào ô

    Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm)

    Chèn thời gian hiện tại.

    Chỉnh sửa các ô hoạt động hoặc lựa chọn

    Ctrl + d

    Copy nội dung ở ô bên trên

    Ctrl + r

    Copy ô bên trái

    Ctrl + "

    Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa

    Ctrl + ' 

    Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + -

    Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột

    Ctrl + Shift + +

    Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột

    Shift + F2

    Chèn / Chỉnh sửa một ô comment

    Shift + f10, sau đó m

    Xóa comment.

    Alt + F1

    Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại

    F11

    Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại trong một sheet biểu đồ riêng biệt.

    Ctrl + k

    Chèn một liên kết.

    Enter (trong một ô có chứa liên kết)

    Kích hoạt liên kết.

    Ẩn và Hiện các phần tử

    Ctrl + 9

    Ẩn hàng đã chọn.

    Ctrl + Shift + 9

    Bỏ ẩn hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.

    Ctrl + 0 (số 0)

    Ẩn cột được chọn.

    Ctrl +  Shift + 0 (số 0)

    Bỏ ẩn cột đang ẩn trong vùng lựa chọn

    * lưu ý: Trong Excel 2010 không có tác dụng, để hiện cột vừa bị ẩn, nhấn: Ctrl + z

    Alt + Shift + Mũi tên phải

    Nhóm hàng hoặc cột.

    Alt + Shift + mũi tên trái

    Bỏ nhóm các hàng hoặc cột.

    4.Phím tắt Excel 2007, phím tắt Excel 2010 liên quan đến định dạng dữ liệu 

    Định dạng ô

    Ctrl + 1

    Hiển thị hộp thoại Format.

    Ctrl + b (hoặc ctrl + 2 )

    Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.

    Ctrl + i (hoặc ctrl + 3 )

    Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.

    Ctrl + u (hoặc ctrl + 4 )

    Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.

    Ctrl + 5

    Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.

    Alt + ' (dấu nháy đơn)

    Hiển thị hộp thoại Style.

    Các định dạng số

    Ctrl + Shift + $

    Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.

    Ctrl + Shift + ~

    Áp dụng định dạng số kiểu General.

    Ctrl + phím Shift + %

    Áp dụng các định dạng phần trăm không có chữ số thập phân.

    Ctrl + phím Shift + #

    Áp dụng định dạng ngày theo kiểu:  ngày, tháng và năm.

    Ctrl + phím Shift + @

    Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút, và chỉ ra AM hoặc PM

    Ctrl + phím Shift + !

    Áp dụng định dạng số với hai chữ số thập phân và dấu trừ (-) cho giá trị âm.

    Ctrl + phím Shift + ^

    Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

    F4

    Lặp lại lựa chọn định dạng cuối cùng

    Căn ô

    Alt + h, a, r

    Căn ô sang phải

    Alt + h , a, c

    Căn giữa ô

    Alt + h , a,  l

    Căn ô sang trái

    5. Công thức

    Công thức

    =

    Bắt đầu một công thức.

    Alt + =

    Chèn công thức AutoSum.

    Shift + F3

    Hiển thị hộp thoại Insert Function.

    Ctrl + a

    Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Shift + a

    Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.

    shift + F3

    Chèn một hàm thành một công thức.

    Ctrl + Shift + Enter

    Nhập công thức là một công thức mảng.

    F4

    Sau khi gõ tham chiếu ô (ví dụ: = E3) làm tham chiếu tuyệt đối (= $ E $ 4)

    F9

    Tính tất cả các bảng trong tất cả các bảng tính.

    Shift + F9

    Tính toán bảng tính hoạt động.

    Ctrl + Shift + u

    Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.

    Ctrl + `

    Chuyển chế độ Hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị

    Trên đây là bộ sưu tập các phím tắt trong Excel 2010, các phím tắt trong Excel 2007 hy vọng có thể giúp ích nhiều cho bạn trong quá trình làm việc và học tập. Van.vn sẽ tiếp tục cập nhật thêm các phím tắt Excel mới để bạn sẽ có bộ cẩm nang đầy đủ hơn.


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Thị Tho @ 16:43 07/04/2017
    Số lượt xem: 18
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến